{"product_id":"abb-dsqc346g-irc5-series-i-o-interface-board-technical-specifications","title":"Thông số kỹ thuật bảng giao diện I\/O ABB DSQC346G IRC5 Series","description":"\u003ch2\u003eBảng Giao Diện I\/O ABB DSQC346G\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐược cấu hình để tích hợp thiết bị hiện trường trong hệ thống điều khiển robot IRC5, \u003cstrong\u003eABB DSQC346G\u003c\/strong\u003e (Bảng Giao Diện I\/O \u003cstrong\u003eDSQC346G\u003c\/strong\u003e) cung cấp thực thi tín hiệu vật lý và điện trực tiếp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003ePhân Tích Hậu Tố \u0026amp; Ma Trận Mẫu\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDòng \u003cstrong\u003eDSQC346G\u003c\/strong\u003e hoạt động như một mô-đun giao diện mật độ cao chuyên dụng. Mã định danh \u003cstrong\u003e3HAB8101-8\/08E\u003c\/strong\u003e biểu thị phiên bản phần cứng cụ thể tương thích với kiến trúc backplane tiêu chuẩn IRC5. Thiết bị này quản lý cả tín hiệu logic số rời rạc và tín hiệu quá trình tương tự liên tục trong cùng một kích thước khung máy.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThông Số Kỹ Thuật Phần Cứng\u003c\/h3\u003e\n\u003cfigure class=\"table\"\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eThông Số\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eĐặc Điểm\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMẫu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDSQC346G\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eThương Hiệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eABB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eXuất Xứ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHoa Kỳ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrọng Lượng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.4 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích Thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e220 x 100 x 25 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt Độ Hoạt Động\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 độ C đến +55 độ C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu Thụ Điện\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u0026lt; 10 W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eI\/O Số\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e32 Vào \/ 32 Ra (24 VDC)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eI\/O Tương Tự\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4 Vào \/ 4 Ra (0-10 V \/ 4-20 mA)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCách Ly\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuang học \/ 1500 V AC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003c\/figure\u003e\n\u003ch3\u003eMạng Xác Định Hệ Thống PLC và Drive\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eDSQC346G\u003c\/strong\u003e sử dụng giao tiếp bus backplane tốc độ cao để duy trì hiệu suất xác định giữa bộ điều khiển robot và các thiết bị ngoại vi kết nối. Firmware nội bộ tối ưu hóa khả năng mở rộng mật độ I\/O, cho phép xử lý đồng thời các kênh số và tương tự mà không vượt quá giới hạn băng thông bus cục bộ. Hơn nữa, các lớp cách ly quang học duy trì tính toàn vẹn tín hiệu bằng cách ngăn chặn nhiễu chế độ chung và vòng đất. Kiến trúc này đảm bảo mục tiêu phản hồi thời gian thực dưới 2 ms luôn ổn định ngay cả khi giá đỡ I\/O hoạt động ở tải điện tối đa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCâu Hỏi Thường Gặp (FAQ)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eQ: DSQC346G có hỗ trợ thay nóng khi bộ điều khiển IRC5 đang cấp điện không?\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eA: Không, nhân viên phải ngắt nguồn điện backplane bộ điều khiển trước khi tháo hoặc lắp mô-đun. Thay nóng có thể gây hư hại chân kết nối và mạch logic bên trong.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eQ: Phạm vi tín hiệu tương tự được cấu hình như thế nào?\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eA: Chế độ vào và ra (điện áp hoặc dòng điện) thường được thiết lập qua tham số phần mềm bộ điều khiển robot. Đảm bảo các jumper phần cứng, nếu có trên các phiên bản phụ cụ thể, phù hợp với cấu hình phần mềm để tránh lỗi đo tín hiệu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHướng Dẫn Lắp Đặt Tại Hiện Trường\u003c\/h3\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra khe giá đỡ bộ điều khiển IRC5 để phát hiện chân cong hoặc mảnh kim loại trước khi lắp mô-đun.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCăn chỉnh mô-đun theo chiều dọc trong ray dẫn để đảm bảo kết nối chính xác với đầu nối backplane.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết chặt vít khóa ở trên và dưới mặt trước để thiết lập kết nối đất chắc chắn với khung máy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTách cáp nguồn điện áp cao khỏi dây tín hiệu I\/O ít nhất 200 mm để giảm thiểu hiện tượng cảm ứng điện từ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGắn đầu cos cho tất cả các đầu dây bện để đảm bảo tiếp xúc tin cậy trong khối đầu cuối và ngăn ngừa sợi dây bị bung.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e","brand":"ABB","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44324921901155,"sku":"DSQC346G 3HAB8108-8","price":676.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0583\/5246\/8067\/files\/506._f4bfe8e1-8a53-4e54-9b55-223bbb73eed7.jpg?v=1783410336","url":"https:\/\/www.autocontrolglobal.com\/vi\/products\/abb-dsqc346g-irc5-series-i-o-interface-board-technical-specifications","provider":"AutoControl Global","version":"1.0","type":"link"}