{"product_id":"ge-ds200siobh1aba-speedtronic-mark-v-signal-i-o-card","title":"Card I\/O tín hiệu Speedtronic Mark V GE DS200SIOBH1ABA","description":"\u003ch2\u003eBo mạch I\/O tín hiệu Speedtronic Mark V General Electric DS200SIOBH1ABA\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGeneral Electric DS200SIOBH1ABA\u003c\/strong\u003e, còn được lập danh mục với tên \u003cstrong\u003eDS200SIOBH1\u003c\/strong\u003e Signal I\/O Board, là một linh kiện phần cứng chuyên dụng để điều hòa, định tuyến và xử lý tín hiệu trong các nền tảng Speedtronic Mark V và Mark VI.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThông số phần cứng\u003c\/h3\u003e\n\u003cfigure class=\"table\"\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eThông số\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eĐặc tính\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eModel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDS200SIOBH1ABA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eThương hiệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGeneral Electric\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eXuất xứ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHoa Kỳ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrọng lượng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.25 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e273 x 214 x 59 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ hoạt động\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40 đến +70 độ C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMức tiêu thụ điện\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e+5 VDC \/ +\/-15 VDC qua bus backplane\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBộ xử lý\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCPU 250 MHz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBộ nhớ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRAM 64 MB, ROM 32 MB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu vào số\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16 kênh, sink\/source 24 VDC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu ra số\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16 kênh rơ-le, 2 A mỗi điểm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu vào tương tự\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4 kênh (4-20 mA, 0-10 V, cặp nhiệt điện, RTD)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu ra tương tự\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2 kênh (4-20 mA)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu nối \u0026amp; cầu nối\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMột đầu nối 40 chân, 20 cầu nối, 3 cụm công tắc (tổng cộng 18 công tắc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGiao thức bus\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBus VME, giao diện RS-485\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐèn báo trạng thái\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐèn LED POWER, RUN, I\/O ACTIVE, FAULT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003c\/figure\u003e\n\u003ch3\u003eKiến trúc bus backplane và mở rộng mật độ I\/O\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGeneral Electric DS200SIOBH1ABA\u003c\/strong\u003e tích hợp bộ vi xử lý tích hợp 250 MHz để xử lý các tín hiệu hiện trường dạng rời rạc và tương tự, đồng thời quản lý tốc độ truyền thông bus backplane cao trên các nền tảng tủ rack dựa trên VME. Hỗ trợ mở rộng mật độ I\/O động lên đến 40 kênh có thể cấu hình, bo mạch điều phối đồng thời 16 đầu vào số, 16 đầu ra rơ-le và 6 đường I\/O tương tự mà không gây độ trễ chu kỳ của bộ điều khiển. Các mảng bộ nhớ tích hợp (RAM 64 MB, ROM 32 MB) đệm dữ liệu đo từ hiện trường trước khi truyền qua backplane, trong khi lớp phủ bảo vệ trên bo mạch in cách ly các đường mạch nhạy cảm của bộ vi xử lý khỏi ô nhiễm môi trường và nhiễu điện từ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eH: Các cầu nối và cụm công tắc tích hợp ảnh hưởng như thế nào đến cấu hình bo mạch khi thay thế tại hiện trường?\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐ: Bo mạch có 20 cầu nối cấu hình và 3 cụm công tắc (chứa tổng cộng 18 công tắc DIP). Kỹ sư phải ghi chép và sao chép tất cả vị trí cầu nối cũng như trạng thái công tắc từ bo mạch đã tháo sang bộ thay thế trước khi cấp nguồn. Việc điều chỉnh sai cài đặt nhà máy có thể làm thay đổi định tuyến tín hiệu và kích hoạt lệnh dừng tuabin giả.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eH: Những đường nguồn nào cấp điện cho mô-đun và cách duy trì cách ly điện giữa các mạch hiện trường như thế nào?\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐ: Bo mạch nhận nguồn logic (+5 VDC và +\/-15 VDC) trực tiếp từ backplane của tủ rack VME. Các hàng rào cách ly mật độ cao tách các tiếp điểm rơ-le số phía hiện trường và các kênh tương tự khỏi logic xử lý bus bên trong, nhằm ngăn xung điện từ hiện trường làm hỏng các bộ điều khiển rack chính.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHướng dẫn lắp đặt tại hiện trường\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCách ly nguồn hệ thống\u003c\/strong\u003e: Ngắt hoàn toàn nguồn điện của tủ rack Mark V\/VI và ngắt kết nối tất cả nguồn điện hiện trường trước khi lắp hoặc tháo bo mạch khỏi khe cắm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eQuy trình ESD\u003c\/strong\u003e: Đeo vòng đeo tay chống phóng tĩnh điện đã nối với điểm tiếp địa khung kim loại chưa sơn trước khi mở bao bì bảo vệ hoặc chạm vào các linh kiện ở mép bo mạch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐối chiếu công tắc phần cứng\u003c\/strong\u003e: Kiểm tra 20 cầu nối và 3 cụm công tắc tích hợp. Đảm bảo mọi cầu nối và công tắc DIP trên mô-đun thay thế khớp chính xác với vị trí cài đặt của bo mạch ban đầu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThao tác kết nối cáp\u003c\/strong\u003e: Căn chỉnh đầu nối cáp ribbon 40 chân cẩn thận để tránh làm cong chân cắm. Ấn các lẫy giữ ra ngoài một cách chắc chắn trước khi lắp đầu nối, sau đó gập chúng lại để khóa cáp vào vị trí.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐảm bảo lắp rack chắc chắn\u003c\/strong\u003e: Trượt bo mạch dọc theo các thanh dẫn hướng cho đến khi đầu nối mép VME cắm hoàn toàn vào ổ cắm backplane. Siết chặt các vít giữ ở mặt trước phía trên và phía dưới để bảo đảm tính liên tục của tiếp địa khung.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"GE Fanuc","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44548832755811,"sku":"DS200SIOBH1A","price":120.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0583\/5246\/8067\/files\/233._0b836b90-16c9-4c59-b3df-586a9fcd11a8.jpg?v=1788403901","url":"https:\/\/www.autocontrolglobal.com\/vi\/products\/ge-ds200siobh1aba-speedtronic-mark-v-signal-i-o-card","provider":"AutoControl Global","version":"1.0","type":"link"}