{"product_id":"ge-fanuc-ic200mdl940e-16-channel-2a-individually-isolated-do","title":"GE Fanuc IC200MDL940E Bộ ra kỹ thuật số cách ly riêng biệt 16 kênh 2A","description":"\u003ch3\u003eMô Tả Sản Phẩm\u003c\/h3\u003e\n\u003ch3\u003eGiải Pháp Chuyển Mạch Cách Ly Mật Độ Cao\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGE Fanuc\u003cspan\u003e \u003c\/span\u003e\u003cstrong\u003eIC200MDL940E\u003c\/strong\u003e\u003cspan\u003e \u003c\/span\u003e(Mẫu\u003cspan\u003e \u003c\/span\u003e\u003cstrong\u003eIC200MDL940\u003c\/strong\u003e) là một mô-đun đầu ra rơ-le 16 điểm đa năng được thiết kế cho nền tảng VersaMax I\/O. Mô-đun này có 16 tiếp điểm độc lập, loại \"Form A\" thường mở (NO), cung cấp chuyển mạch cơ học bền bỉ cho cả thiết bị trường AC và DC. Ưu điểm chính của nó là cách ly điểm-điểm riêng biệt, cho phép mỗi kênh chuyển mạch các điện áp hoặc pha khác nhau từ các nguồn điện riêng biệt mà không lo bị nhiễu chéo. \u003cspan\u003e \u003c\/span\u003e\u003cstrong\u003eIC200MDL940E\u003c\/strong\u003e\u003cspan\u003e \u003c\/span\u003eđược thiết kế để điều khiển chính xác các cuộn hút, công tắc tơ, khởi động động cơ và đèn báo trong môi trường tự động hóa công nghiệp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eKỹ Thuật Tiếp Điểm và Cách Ly Đáng Tin Cậy\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược trang bị các tiếp điểm hợp kim bạc cao cấp, \u003cspan\u003e \u003c\/span\u003e\u003cstrong\u003eIC200MDL940E\u003c\/strong\u003e\u003cspan\u003e \u003c\/span\u003eđảm bảo điện trở tiếp điểm thấp (giảm áp tối đa 0,3V) và độ ổn định nhiệt cao. Mô-đun cung cấp bảo vệ hai lớp với cách ly quang học giữa phía trường người dùng và bảng mạch logic, chịu được 1500 VAC trong 60 giây. Mỗi rơ-le sử dụng cuộn dây cố định và bộ phận chuyển động có thể chuyển mạch lên đến 2,0 Ampe mỗi điểm cho các ứng dụng tiêu chuẩn 120\/240 VAC. Thiết bị được tối ưu cho tần số chuyển mạch lên đến 20 chu kỳ mỗi phút, đảm bảo tuổi thọ cơ học lâu dài ngay cả khi hoạt động liên tục trong các ứng dụng điều khiển quy trình.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThông Số Kỹ Thuật Chi Tiết\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBảng dưới đây tóm tắt các thông số hiệu suất điện và cơ học của \u003cspan\u003e \u003c\/span\u003e\u003cstrong\u003eIC200MDL940E\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr class=\"firstRow\"\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTính Năng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChi Tiết Thông Số\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eNhà Sản Xuất\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003eGE Fanuc \/ Emerson\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eMã Mẫu\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eIC200MDL940E\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eDòng Sản Phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003eVersaMax Mô-đun I\/O\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eLoại Đầu Ra\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003eRơ-le, Thường Mở (Form A)\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eSố Điểm\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e16 (Cách Ly Riêng Biệt)\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003ePhạm Vi Đầu Ra AC\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e0 đến 265 VAC (47 đến 63 Hz)\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003ePhạm Vi Đầu Ra DC\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e0 đến 125 VDC\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eCường Độ Dòng (Trở Kháng)\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e2,0 A @ 5-265 VAC; 2,0 A @ 5-30 VDC\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eCường Độ Dòng (DC Cao Áp)\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e0,2 A @ 31-125 VDC\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eTải Tối Thiểu\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e10 mA\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eThời Gian Phản Hồi (Bật\/Tắt)\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003eTối Đa 10 ms\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eCách Ly (Từ Trường Đến Logic)\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e250 VAC Liên Tục; 1500 VAC trong 1 phút\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eDòng Tiêu Thụ\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003eTối Đa 490 mA từ bảng mạch\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eKích Thước\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e10,8 cm x 6,4 cm x 5,7 cm\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eNhiệt Độ Hoạt Động\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e0 °C đến +60 °C\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003cp\u003e \u003c\/p\u003e","brand":"GE Fanuc","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43985380540515,"sku":"IC200MDL940E","price":211.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0583\/5246\/8067\/files\/118._c283c198-8fe8-4de5-9773-1a2a390a9eb5.jpg?v=1770184625","url":"https:\/\/www.autocontrolglobal.com\/vi\/products\/ge-fanuc-ic200mdl940e-16-channel-2a-individually-isolated-do","provider":"AutoControl Global","version":"1.0","type":"link"}