{"product_id":"ic693cpu374-ge-fanuc-series-90-30-datasheet-technical-manual","title":"Bảng dữ liệu \u0026 Sổ tay kỹ thuật IC693CPU374 GE Fanuc Series 90-30","description":"\u003ch2\u003eMô-đun CPU GE Fanuc IC693CPU374 Series 90-30\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGE Fanuc IC693CPU374-GV\u003c\/strong\u003e, còn được gọi là mô-đun CPU \u003cstrong\u003eIC693CPU374\u003c\/strong\u003e, hoạt động như một thành phần phần cứng chuyên dụng để thực thi logic người dùng và quản lý truyền dữ liệu mạng trong các nền tảng PLC Series 90-30.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật phần cứng\u003c\/h3\u003e\n\u003cfigure class=\"table\"\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eThông số\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm kỹ thuật\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMẫu mã\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIC693CPU374-GV\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eThương hiệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGE Fanuc \/ Emerson\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eXuất xứ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrọng lượng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51 kg (1,13 lbs)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKiểu dáng chuẩn khung Series 90-30\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ hoạt động\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 đến 60 độ C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu thụ điện năng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,9 A @ 5 VDC (Dòng điện nominal trên backplane)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTốc độ xử lý\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133 MHz thực thi cơ bản \/ 200 MHz bộ xử lý đồng Ethernet\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBộ nhớ người dùng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e240 KB bộ nhớ logic người dùng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKhả năng I\/O\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4.096 điểm I\/O rời rạc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGiao diện Ethernet\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCông tắc tích hợp với 2 đầu nối RJ45 (1 địa chỉ IP, 10\/100 Mbps)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGiao diện Serial\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1 cổng RS-232 DCE \/ 1 cổng serial RS-485 (1200 đến 115200 bps)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGiao thức mạng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTCP\/IP, SRTP, Modbus TCP\/IP\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eThời gian thực thi logic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,2 µs cho mỗi lệnh Boolean\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDuy trì bộ nhớ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePin lithium dự phòng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ lưu trữ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e-40 đến 85 độ C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003c\/figure\u003e\n\u003ch3\u003eGiao tiếp mạng \u0026amp; Tương thích firmware flash\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eIC693CPU374-GV tích hợp kiến trúc bộ xử lý kép để duy trì thời gian chu kỳ logic ổn định cùng với các hoạt động mạng đồng thời. Mô-đun dựa vào sự tương thích chính xác của firmware flash giữa runtime điều khiển chính và hệ thống Ethernet nhúng để tránh mất gói dữ liệu trong quá trình trao đổi dữ liệu định kỳ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCông tắc tích hợp hỗ trợ các cấu trúc mạng nối tiếp (daisy-chain) định tuyến các mạng Profinet hoặc EtherNet\/IP có tính định hướng trực tiếp qua bộ xử lý truyền thông, tách biệt lưu lượng Ethernet công nghiệp khỏi bus backplane chính. Đảm bảo firmware tương thích giúp ngăn ngừa suy giảm độ trễ tốc độ truyền thông và cho phép thực thi đầy đủ các dịch vụ lập trình PLC, cấu hình và chẩn đoán mà không làm gián đoạn các vòng điều khiển đang hoạt động.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHỏi: IC693CPU374-GV có hỗ trợ thay nóng hoặc tháo lắp khi đang chạy không?\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐáp: Không. Kiến trúc backplane Series 90-30 yêu cầu cách ly điện hoàn toàn trước khi lắp hoặc tháo mô-đun. Cố gắng thay mô-đun CPU khi có điện sẽ gây hỏng bộ nhớ, lỗi bus và có thể làm hỏng phần cứng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHỏi: Bộ nhớ dễ mất dữ liệu được bảo vệ như thế nào khi mất điện hoàn toàn trên khung chính?\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐáp: Bộ nhớ chương trình và biến logic người dùng được duy trì nhờ pin lithium có thể thay thế gắn ở mặt trước mô-đun. Nếu điện áp pin giảm dưới ngưỡng quan trọng, đèn LED chẩn đoán sẽ báo lỗi I\/O, cảnh báo bộ nhớ có thể mất dữ liệu trong chu kỳ cấp nguồn tiếp theo.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHỏi: Chức năng kỹ thuật của hai cổng RJ45 là gì nếu mô-đun chỉ dùng một địa chỉ IP?\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐáp: Hai cổng kết nối với công tắc Ethernet nhúng bên trong. Thiết kế này cho phép cấu trúc mạng tuyến tính hoặc nối tiếp giữa các nút PLC liền kề mà không cần bộ chuyển mạch mạng độc lập bên ngoài.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHướng dẫn lắp đặt tại hiện trường\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGắn vào khung:\u003c\/strong\u003e Đảm bảo nguồn điện khung đã được khóa. Trượt mô-đun vào khe được chỉ định trên bản đế Series 90-30, đảm bảo móc xoay phía sau móc vào rãnh khung đúng cách trước khi cố định chốt dưới cùng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐấu nối tiếp đất bảo vệ:\u003c\/strong\u003e Nối dây chắn cáp Ethernet bằng đồng vào vỏ kim loại ngoài của đầu nối RJ45 để tiếp đất và giảm nhiễu điện tạm thời qua khung backplane.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTách biệt dây truyền thông serial:\u003c\/strong\u003e Dẫn dây truyền thông RS-232\/RS-485 qua các đường dây vật lý tránh xa dây điện ba pha hoặc đầu ra bộ điều khiển động cơ để ngăn nhiễu cảm ứng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThông gió nhiệt:\u003c\/strong\u003e Giữ khoảng cách theo khuyến nghị của nhà sản xuất xung quanh cụm khung PLC để cho phép không khí lưu thông qua các khe tản nhiệt thụ động.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"GE Fanuc","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44235456151651,"sku":"IC693CPU374-GV","price":420.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0583\/5246\/8067\/files\/382._360a0bd1-29f3-46e6-87b0-05a7a34c8904.jpg?v=1780560704","url":"https:\/\/www.autocontrolglobal.com\/vi\/products\/ic693cpu374-ge-fanuc-series-90-30-datasheet-technical-manual","provider":"AutoControl Global","version":"1.0","type":"link"}