{"product_id":"ic693pwr331d-ge-fanuc-series-90-30-datasheet-technical-manual","title":"Bảng dữ liệu \u0026 Sổ tay kỹ thuật IC693PWR331D GE Fanuc Series 90-30","description":"\u003ch2\u003eMô-đun Nguồn Điện GE Fanuc IC693PWR331D Series 90-30\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGE Fanuc IC693PWR331D\u003c\/strong\u003e, còn được liệt kê dưới tên \u003cstrong\u003eIC693PWR331\u003c\/strong\u003e, là mô-đun phần cứng chuyên dụng để chuyển đổi điện áp một chiều đầu vào thành nguồn điện phân phối ổn định cho bus nền và phụ trợ trong nền tảng PLC GE Fanuc Series 90-30.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật phần cứng\u003c\/h3\u003e\n\u003cfigure class=\"table\"\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eThông số\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm kỹ thuật\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMẫu mã\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eIC693PWR331D\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eThương hiệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGE Fanuc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eXuất xứ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHoa Kỳ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrọng lượng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,6 kg (1 lbs 5,0 oz)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,6 cm x 12,7 cm x 12,7 cm (3,0 in x 5,0 in x 5,0 in)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ hoạt động\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 đến 60 độ C (giảm công suất trên 50 độ C xuống còn 4 A ở 60 độ C)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu thụ điện năng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e50 W DC khi tải đầy đủ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐiện áp đầu vào danh định\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24 VDC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhạm vi điện áp đầu vào\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18 đến 30 VDC (khởi động), 12 đến 30 VDC (hoạt động)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng ra +5 VDC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTối đa 6 A (30 W)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu ra rơ-le +24 VDC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24 đến 28 VDC, tối đa 5 W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu ra cách ly +24 VDC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21,5 đến 28 VDC, tối đa 20 W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng điện tối đa trên bus nền\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhoảng 6 A\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBảo vệ quá áp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,4 đến 7 VDC trên đường +5 VDC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBảo vệ quá dòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTối đa 7 A, bảo vệ ngắn mạch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eVị trí lắp đặt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ khe ngoài cùng bên trái của bản mạch nền\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm mát\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐối lưu tự nhiên\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã thuế quan\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8504409520\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003c\/figure\u003e\n\u003ch3\u003eThuộc tính kỹ thuật điều khiển công nghiệp \u0026amp; truyền động\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePhần cứng phiên bản D tối ưu hóa tốc độ và độ ổn định truyền thông bus nền trên khung Series 90-30. Bằng cách thiết kế lại các đường đồng PCB gia cố và nâng cấp tụ điện bên trong đạt chuẩn 105 độ C, mô-đun giảm thiểu dao động điện áp trong các giai đoạn mở rộng mật độ I\/O cao. Thiết kế này bảo vệ các mạng xác định (như mạng Genius hoặc Profibus kết nối qua các mô-đun liền kề) khỏi lỗi dữ liệu do sụt áp hoặc sự bất thường tản nhiệt trong hạ tầng bus nền.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHỏi: Mô-đun IC693PWR331D có thể lắp vào bất kỳ khe nào trên bản mạch nền không?\u003c\/strong\u003e \u003cstrong\u003eĐáp:\u003c\/strong\u003e Không. Mô-đun được thiết kế cơ khí và điện chỉ phù hợp với khe ngoài cùng bên trái của bản mạch nền Series 90-30. Việc lắp hoặc ép mô-đun vào các khe I\/O khác sẽ gây hư hại vật lý cho các đầu nối bus nền và làm mô-đun nguồn không hoạt động được.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHỏi: Nguồn điện xử lý thế nào khi nhiệt độ môi trường vượt quá 50 độ C?\u003c\/strong\u003e \u003cstrong\u003eĐáp:\u003c\/strong\u003e Mô-đun sẽ giảm công suất đầu ra nội bộ khi nhiệt độ môi trường vượt 50 độ C. Công suất tối đa trên đường +5 VDC giảm tuyến tính từ 6 A xuống còn 4 A khi nhiệt độ tăng đến giới hạn 60 độ C.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHỏi: Mô-đun nguồn này có hỗ trợ thay nóng khi bus nền đang hoạt động không?\u003c\/strong\u003e \u003cstrong\u003eĐáp:\u003c\/strong\u003e Không. Nguồn điện đầu vào chính phải được ngắt trước khi lắp hoặc tháo mô-đun. Cố gắng thao tác khi bus nền đang có điện có thể gây hồ quang điện, hư hại mô-đun hoặc lỗi CPU không mong muốn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHướng dẫn lắp đặt tại hiện trường\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHướng khe lắp:\u003c\/strong\u003e Căn chỉnh mô-đun với khe ngoài cùng bên trái trên bản mạch nền. Đảm bảo móc nhựa trên đỉnh và đáy mô-đun khớp chắc chắn vào các rãnh trên bản mạch trước khi siết chặt vít cố định.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐi dây và nối đất:\u003c\/strong\u003e Sử dụng dây đồng tối thiểu 14 AWG (2,1 mm²), chịu nhiệt 60 độ C cho các kết nối đầu vào 24 VDC. Nối dây đất có trở kháng thấp trực tiếp từ terminal nối đất khung mô-đun đến đất tủ chính để tối đa hóa khả năng chống nhiễu chế độ chung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhoảng cách đối lưu:\u003c\/strong\u003e Giữ ít nhất 100 mm khoảng trống thẳng đứng phía trên và dưới cụm bản mạch nền. Không che chắn các khe thông gió trên đỉnh hoặc đáy vỏ mô-đun vì thiết bị hoàn toàn dựa vào làm mát đối lưu tự nhiên.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"GE Fanuc","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44242427936867,"sku":"IC693PWR331D","price":420.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0583\/5246\/8067\/files\/43._b0fdeacf-e747-4a4a-acca-82d6dae758e7.jpg?v=1780988208","url":"https:\/\/www.autocontrolglobal.com\/vi\/products\/ic693pwr331d-ge-fanuc-series-90-30-datasheet-technical-manual","provider":"AutoControl Global","version":"1.0","type":"link"}