{"product_id":"pr9268-705-000-emerson-velocity-sensor-new-original-stock","title":"PR9268\/705-000 Cảm biến vận tốc Emerson | Hàng mới và chính hãng","description":"\u003ch1\u003eCảm biến vận tốc điện động Emerson PR9268\/705-000\u003c\/h1\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eEmerson PR9268\/705-000\u003c\/strong\u003e, còn được liệt kê dưới tên \u003cstrong\u003ePR9268\u003c\/strong\u003e Cảm biến vận tốc điện động, là cảm biến vận tốc điện động \u003cstrong\u003ePR9268\u003c\/strong\u003e chính được sử dụng để thực hiện giám sát rung động vỏ máy tuyệt đối trên các nền tảng VM600 và AMS 6500.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật phần cứng\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"1\"\u003e\u003cstrong\u003eThông số\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"1\"\u003e\u003cstrong\u003eĐặc điểm kỹ thuật\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"2\"\u003eMẫu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"2\"\u003ePR9268\/705-000\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"3\"\u003eThương hiệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"3\"\u003eEmerson \/ EPRO\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"4\"\u003eXuất xứ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"4\"\u003eĐức\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"5\"\u003eTrọng lượng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"5\"\u003e0,60 kg điển hình\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"6\"\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"6\"\u003eThiết kế hình trụ với kích thước vỏ công nghiệp tiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"7\"\u003eNhiệt độ hoạt động\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"7\"\u003e-20 đến +100 độ C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"8\"\u003eTiêu thụ điện năng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"8\"\u003eBộ biến đổi thụ động (không cần nguồn điện bên ngoài)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"9\"\u003eNguyên lý đo\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"9\"\u003eCuộn dây chuyển động điện động trong trường từ vĩnh cửu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"10\"\u003eHướng lắp đặt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"10\"\u003eNgang (+\/- 30 độ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"11\"\u003eĐộ nhạy danh định\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"11\"\u003e28,5 mV\/mm\/s (+\/- 5%) tại 80 Hz, 20 độ C, tải 100 kOhm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"12\"\u003eDải tần số\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"12\"\u003e4 Hz đến 1.000 Hz (+\/- 3 dB)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"13\"\u003eTần số cộng hưởng tự nhiên\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"13\"\u003e14 Hz (+\/- 7%) tại 20 độ C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"14\"\u003eDải đo chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"14\"\u003e+\/- 1.500 um dịch chuyển\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"15\"\u003eGia tốc tối đa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"15\"\u003e10 g liên tục, 20 g gián đoạn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"16\"\u003eGia tốc ngang tối đa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"16\"\u003e2 g\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"17\"\u003eCấp bảo vệ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"17\"\u003eIP67\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"18\"\u003eVật liệu vỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"18\"\u003eThép không gỉ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd data-row=\"19\"\u003eTuân thủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd data-row=\"19\"\u003eAPI 670\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eGiao thức vòng lặp 4-20 mA HART và cách ly kênh\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ biến đổi điện động hoạt động trên khung cuộn dây chuyển động tự sinh thụ động, tạo ra điện áp tương tự tỷ lệ với vận tốc rung trước khi chuyển đến các bộ giám sát hoặc bộ phát chuyên dụng kết nối với giao thức vòng lặp 4-20 mA HART. Trong kiến trúc giá đỡ giám sát, cách ly kênh cao ngăn chặn hiện tượng nhiễu điện chéo và truyền nhiễu chế độ chung giữa nhiều vị trí cảm biến ngang. Các đường dẫn theo dõi tín hiệu động duy trì đường cơ sở vận tốc chính xác trước các lực gia tốc ngang cao, đảm bảo chuyển đổi tín hiệu sạch cho mạng điều khiển phân tán và phần mềm chẩn đoán tạm thời.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHỏi: Giới hạn dòng điện trên backplane và các hạn chế hot-swap cho các vòng giám sát liên quan đến cảm biến thụ động này là gì?\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐáp: PR9268\/705-000 là bộ biến đổi cảm ứng hoàn toàn thụ động, không cần nguồn kích thích bên ngoài từ mô-đun giao diện. Việc hot-swap các đầu nối dây trường tại bảng giao diện giá đỡ được phép bất cứ lúc nào trong quá trình vận hành trực tiếp mà không gây hại cho điện tử backplane hoặc làm mất ổn định bus điện áp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHỏi: Giới hạn lắp đặt ngang cụ thể ảnh hưởng thế nào đến hiệu suất cảm biến nếu nghiêng vượt quá thông số kỹ thuật?\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐáp: Thiết kế lò xo-mass vật lý của cuộn dây chuyển động bên trong được tối ưu cho mặt phẳng ngang trong phạm vi dung sai +\/- 30 độ. Vượt quá giới hạn này gây sai số lệch trọng lực, tạo ma sát các bộ phận bên trong và thay đổi tần số cộng hưởng tự nhiên 14 Hz, làm mất hiệu lực hiệu chuẩn độ nhạy danh định 28,5 mV\/mm\/s.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHướng dẫn lắp đặt tại hiện trường\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLắp cảm biến chắc chắn lên bề mặt gia công của đế vòng bi hoặc vỏ máy, đảm bảo mặt phẳng căn chỉnh phù hợp với trục ngang trong phạm vi +\/- 30 độ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSiết chặt các bu lông lắp đặt theo tiêu chuẩn công nghiệp để tránh mất tín hiệu tần số cao hoặc rung lắc cấu trúc tại điểm tiếp xúc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐi dây tín hiệu cảm biến qua ống dẫn linh hoạt kín nước để duy trì cấp bảo vệ IP67 và bảo vệ mạch bên trong khỏi ẩm hoặc bụi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKết nối lớp chắn cáp tổng thể với thanh nối đất bảng thiết bị chỉ ở một đầu để loại bỏ nhiễu dòng vòng đất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra nhiệt độ hoạt động liên tục dọc theo vỏ máy không vượt quá giới hạn kỹ thuật -20 đến +100 độ C.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"Epro","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43898224050275,"sku":"PR9268\/705-000","price":350.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0583\/5246\/8067\/files\/105_8ff3c80d-4e7b-4b47-8a38-670f2ed98ac7.jpg?v=1766122658","url":"https:\/\/www.autocontrolglobal.com\/vi\/products\/pr9268-705-000-emerson-velocity-sensor-new-original-stock","provider":"AutoControl Global","version":"1.0","type":"link"}