Máy tính bảng điện xoay chiều Allen-Bradley Dòng 6181P 6181P-15A2MW71AC
Manufacturer: Allen-Bradley
-
Part Number: 6181P-15A2MW71AC
Condition:New with Original Package
Product Type: Máy Tính Công Nghiệp Chắc Chắn Có Màn Hình
-
Country of Origin: USA
Payment:T/T, Western Union
Shipping port: Xiamen
Warranty: 12 months
Mô tả sản phẩm
Tổng quan
Allen-Bradley 6181P‑15A2MW71AC là một máy tính bảng công nghiệp bền bỉ thuộc dòng 6181P của Rockwell Automation. Thiết bị có màn hình tích hợp 15 inch với cảm ứng điện trở, bộ xử lý Intel Core 2 Duo, và hoạt động bằng nguồn điện xoay chiều công nghiệp. Được thiết kế cho môi trường khắc nghiệt, máy tính gắn bảng này cung cấp khả năng hiển thị, điều khiển và xử lý dữ liệu đáng tin cậy cho các ứng dụng cấp máy.
Chữ “AC” chỉ ra hoạt động bằng nguồn điện xoay chiều, và thiết bị này đi kèm với gói hiệu năng cụ thể bao gồm bộ nhớ lưu trữ thể rắn MLC 256GB và hệ điều hành Windows 7 Professional SP1 làm hệ điều hành cơ bản. Nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất, điều khiển quy trình, đóng gói và hệ thống xử lý vật liệu.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã số sản phẩm | 6181P‑15A2MW71AC |
| Dòng sản phẩm | Máy tính bảng công nghiệp 6181P |
| Loại | Máy tính công nghiệp bền bỉ có màn hình |
| Kích thước màn hình | Màn hình tinh thể lỏng TFT 15 inch |
| Độ phân giải màn hình | 1024 × 768 (XGA) |
| Màn hình cảm ứng | Cảm ứng điện trở, cấp công nghiệp |
| Bộ xử lý | Intel Core 2 Duo (2.16 GHz điển hình) |
| Hệ điều hành | Windows XP Professional hoặc Windows 7 SP1 (cài đặt sẵn từ nhà máy) |
| Bộ nhớ (RAM) | 2 GB tiêu chuẩn, có thể mở rộng đến 4 GB |
| Bộ nhớ lưu trữ | Ổ cứng thể rắn MLC 256GB (cấp công nghiệp) |
| Điện áp đầu vào | 100–240 V xoay chiều, 50/60 Hz |
| Vỏ máy | Thiết kế bền bỉ, không quạt cho môi trường khắc nghiệt |
| Gắn máy | Gắn bảng |
| Kết nối | Ethernet (10/100/1000), cổng USB, cổng nối tiếp (COM), PS/2 |
| Mở rộng | Khe PCI hoặc PCIe cho thẻ bổ sung |
| Kích thước (C×R×S) | 350 × 300 × 100 mm |
| Trọng lượng | 6–9 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến +50 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 5–95% không ngưng tụ |
| Chứng nhận | UL, CE, CSA |
| Trạng thái vòng đời | Ngừng sản xuất (dòng 6181P kết thúc vòng đời ~2016) |