Cảm biến điện hóa pH/ORP Foxboro 871A-2F-1 dòng 871A
Manufacturer: Foxboro
-
Part Number: 871A-2F-1
Condition:New with Original Package
Product Type: Cảm biến pH/ORP
-
Country of Origin: USA
Payment:T/T, Western Union
Shipping port: Xiamen
Warranty: 12 months
Cảm biến điện hóa pH/ORP Foxboro 871A-2F-1 dòng 871A
Foxboro 871A-2F-1, còn được lập danh mục là cảm biến điện hóa pH/ORP 871A, là một linh kiện phần cứng chuyên dụng để đo liên tục hoạt độ ion hydro và thế oxy hóa-khử của chất lỏng công nghệ trong các hệ thống giám sát phân tích công nghiệp. Thiết bị sử dụng điện cực đo thủy tinh phẳng cùng với ngăn điện cực tham chiếu nạp gel, tiếp giáp kép, để truyền các thay đổi điện thế milivôn thô đến bộ tiền khuếch đại tích hợp.
Thông số kỹ thuật phần cứng
| Thông số | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Model | 871A-2F-1 |
| Thương hiệu | Foxboro |
| Xuất xứ | Hoa Kỳ |
| Trọng lượng | Không được nêu rõ |
| Kích thước | Kích thước thân tiêu chuẩn 871A (đầu nối 1 in NPT) |
| Nhiệt độ vận hành | -5 đến +105 độ C |
| Mức tiêu thụ điện | Được cấp nguồn từ vòng lặp bộ truyền qua dây dẫn tín hiệu |
| Phạm vi đo (pH) | 0 đến 14 pH |
| Phạm vi đo (ORP) | -2000 đến +2000 mV |
| Điện cực đo | Điện cực pH thủy tinh phẳng |
| Điện cực tham chiếu | Tiếp giáp kép, nạp gel |
| Đầu ra tín hiệu | Tín hiệu tương tự qua bộ tiền khuếch đại tích hợp |
| Độ chính xác | Thông thường +/-0.1 đơn vị pH |
| Áp suất tối đa | 100 psig (690 kPa) |
| Kết nối công nghệ | Ren 1 in NPT |
| Kết nối điện | Đầu cos dẹt số 6 |
| Vật liệu thân | Vỏ công nghiệp kháng hóa chất |
| Tuân thủ | Có dấu CE |
Bù mối nối nguội và tích hợp giao thức vòng lặp 4-20 mA HART
871A-2F-1 kết nối trực tiếp với các bộ phân tích Foxboro 870ITPH hoặc 875PH, định tuyến tín hiệu milivôn qua bộ tiền khuếch đại tích hợp để loại bỏ suy giảm tín hiệu trở kháng cao trên các tuyến dây hiện trường dài. Khi được kết nối với các bộ truyền kỹ thuật số của quy trình, thành phần nhiệt độ trong luồng tín hiệu cảm biến cho phép tự động bù độ dốc Nernst. Sau đó, bộ truyền xử lý dữ liệu phân tích này thành tín hiệu giao thức vòng lặp 4-20 mA HART đã hiệu chuẩn, duy trì sự cách ly giữa các kênh đến các giá đỡ bộ điều khiển DCS trung tâm.
Câu hỏi thường gặp
H: Bộ tiền khuếch đại tích hợp hoạt động như thế nào trong vỏ cảm biến?
Đ: Bộ tiền khuếch đại bên trong chuyển đổi tín hiệu milivôn trở kháng cao do điện cực thủy tinh tạo ra thành đầu ra tương tự trở kháng thấp, ngăn nhiễu tín hiệu và sụt áp trên các khoảng cách đi dây dài.
H: Sử dụng những kết nối vật lý nào để lắp vào quy trình và đấu dây?
Đ: Việc lắp đặt cơ khí sử dụng ren đực 1 in NPT tiêu chuẩn để lắp đặt trên đường ống hoặc nhúng, trong khi dây điện hiện trường được đấu vào các đầu cos dẹt số 6.
H: Các giới hạn vận hành tối đa về nhiệt độ và áp suất là bao nhiêu?
Đ: Cảm biến hoạt động trong khoảng nhiệt độ quy trình từ -5 đến +105 độ C và chịu được áp suất đường ống vận hành lên đến 100 psig (690 kPa).
Hướng dẫn lắp đặt tại hiện trường
Lắp 871A-2F-1 vào tê quy trình 1 in NPT tiêu chuẩn hoặc cụm lắp kiểu đưa vào. Đảm bảo có tối thiểu 5 vòng ren ăn khớp hoàn toàn, chỉ quấn băng PTFE trên ren NPT đực để làm kín, ngăn rò rỉ chất lỏng quy trình. Đặt cảm biến nghiêng ít nhất 15 độ so với phương ngang để giữ chất điện phân dạng gel bên trong tiếp xúc với bầu thủy tinh.
Đấu các dây cáp hiện trường bằng đầu cos dẹt số 6, nối dây dương tín hiệu, dây nối đất tham chiếu và dây thoát của lớp chắn đến các đầu cực chuyên dụng trên bộ phân tích. Luồn cáp phân tích điện áp thấp qua ống kim loại được nối đất chuyên dụng, giữ chúng tách biệt khỏi các đường điện xoay chiều điện áp cao để tránh nhiễu điện từ.